3.9. Dòng 445 (22Cr – 2Mo – 0.3(Ti, Nb) – LCN ) – Đặc điểm Là loại thép không gỉ chứa hàm lượng C và Mo cao, Có hệ số giãn nởChi tiết
3.9. Dòng 445 (22Cr – 2Mo – 0.3(Ti, Nb) – LCN ) – Đặc điểm Là loại thép không gỉ chứa hàm lượng C và Mo cao, Có hệ số giãn nởChi tiết
3. 5. Dòng 430J1L (19Cr -0.5Cu – 0.4 Nb – LCN) Đặc điểm – Được thêm các nguyên tố Cu, Nb vào hàm lượng cơ bản của loại thép 430. Chống ăn mònChi tiết
III. Thép không gỉ dòng Ferrite 3.1. Dòng 409L (11Cr – 0.2Ni – LCN) – Đặc điểm Là loại thép có khả năng hàn và khả năng tạo hình nổi trội nhờChi tiết
1.9. Dòng 347 (8Cr -9Ni – 0.5Nb) Đặc điểm – Bằng cách thêm vào nguyên tố Nb trong hàm lượng thép 304 nhằm nâng cao khả năng chống ăn mòn giữa cácChi tiết
1.7. Dòng 316N (18Cr – 11 Ni – 2Mo – 0.13N), 316Ti (17Cr – 11 Ni – 2Mo – 0.13Ti), 317L (18Cr – 14Ni – 3MO-LC) Đặc điểm – 316LN : Là loại thépChi tiết
1.5. Dòng 309S (22Cr – 13Ni), 310S ( 25Cr – 20Ni ) Đặc điểm Là loại thép không gỉ hợp kim cao. Loại thép này có độ bền cao và khả năngChi tiết
1.3. Dòng 304N1 (19Cr – 8Ni – 0.13N), 304N2 (19Cr – 8Ni – 0.17N) Đặc điểm Hai loại thép này có hàm lượng 5 & Mn thấp nhất, ngoài ra còn đượcChi tiết
I. Thép không gỉ dòng Austenitic 1. 1. Dòng 301 (17Cr – 7Ni), 301L (17Cr – LC) – Đặc điểm Loại thép 301 & 301L chứa hàm lượng Cr và Ni thấpChi tiết
I. Thép không gỉ cán nguội – Các dòng sản phẩm cán nguội và đặc điểm kỹ thuật Các dòng sản phẩm cán nguội và đặc điểm kỹ thuật phụ thuộc phươngChi tiết
I. Quy trình sản xuất thép không gỉ Quy trình sản xuất thép không gỉ II. Thép không gỉ cán nóng 1. Thiết bị công nghệ sản xuất thép không gỉChi tiết